[{"data":1,"prerenderedAt":23},["ShallowReactive",2],{"post-hoc-tieng-sanskrit-qua-kinh-a-di-da-6":3},{"slug":4,"title":5,"date":6,"ts":7,"year":8,"author":9,"excerpt":10,"cats":11,"tags":15,"pdf":16,"img":17,"tradition":18,"published":19,"modified":20,"pdfs":21,"bodyHtml":22},"hoc-tieng-sanskrit-qua-kinh-a-di-da-6","HỌC TIẾNG SANSKRIT QUA KINH A DI ĐÀ #6","11\u002F04\u002F2013",1365701651000,"2013","MT","DOWNLOAD BÀI SỐ 6 Śrāvastyām Tại Śrāvasti (Xá Vệ) Chúng ta đang học tới chủng thứ 6 trong Lục Chủng của Kinh A Di Đà tiểu bản, đó là Xứ. Thành Śrāvastī là nơi mà Đức Phật Thích Ca đã thuyết bài kin…",[12],{"name":13,"slug":14},"tiếng phạn","tieng-phan",[],0,"https:\u002F\u002Fsecure.gravatar.com\u002Fblavatar\u002F889957010d11725c78b3c7a94d0b5b58?s=200&ts=1518256829","mat-giao","2013-04-11T17:34:11+00:00","2013-05-18T12:20:00+00:00",[],"\u003Cp>\u003Ca href=\"https:\u002F\u002Fdocs.google.com\u002Ffile\u002Fd\u002F0B1hLXVZWY9lOaG1pa2I5bzc1RG8\u002Fedit?usp=sharing\">\u003Cstrong>DOWNLOAD BÀI SỐ 6\u003C\u002Fstrong>\u003C\u002Fa>\u003C\u002Fp>\n\u003Cp>\u003Cb>Śrāvastyām\u003C\u002Fb>\u003C\u002Fp>\n\u003Cp>\u003Cb>\u003Ci>Tại Śrāvasti (Xá Vệ)\u003C\u002Fi>\u003C\u002Fb>\u003C\u002Fp>\n\u003Cp>Chúng ta đang học tới chủng thứ 6 trong Lục Chủng của Kinh A Di Đà tiểu bản, đó là Xứ. Thành \u003Cb>\u003Ci>Śrāvastī\u003C\u002Fi>\u003C\u002Fb> là nơi mà Đức Phật Thích Ca đã thuyết bài kinh này. Từ các bài trước chúng ta biết rằng hậu tố của từ \u003Cb>\u003Ci>Śrāvastyām\u003C\u002Fi>\u003C\u002Fb> có nghĩa là “\u003Ci>trong\u003C\u002Fi>” hoặc “\u003Ci>tại\u003C\u002Fi>“. Chữ \u003Ci>ī\u003C\u002Fi> trong \u003Cb>\u003Ci>Śrāvastī\u003C\u002Fi>\u003C\u002Fb> biến thành y trước nguyên âm của hậu tố –\u003Cb>\u003Ci>ām\u003C\u002Fi>\u003C\u002Fb>, cho ra dạng thức là \u003Cb>\u003Ci>Śrāvastyām\u003C\u002Fi>\u003C\u002Fb>. Như vậy, chúng ta đã học được 3 hậu tố khác nhau đều có nghĩa “\u003Ci>vào\u003C\u002Fi>” hoặc “\u003Ci>tại\u003C\u002Fi>“:\u003C\u002Fp>\n\u003Cp>–\u003Cb>\u003Ci>smin\u003C\u002Fi>\u003C\u002Fb>, trong từ \u003Cb>\u003Ci>ekasmin\u003C\u002Fi>\u003C\u002Fb>, “\u003Ci>vào một\u003C\u002Fi>“;\u003C\u002Fp>\n\u003Cp>–\u003Cb>\u003Ci>e\u003C\u002Fi>\u003C\u002Fb>, trong từ \u003Cb>\u003Ci>samaye\u003C\u002Fi>\u003C\u002Fb>, “\u003Ci>vào thuở\u003C\u002Fi>“;\u003C\u002Fp>\n\u003Cp>–\u003Cb>\u003Ci>ām\u003C\u002Fi>\u003C\u002Fb>, trong \u003Cb>\u003Ci>Śrāvastyām\u003C\u002Fi>\u003C\u002Fb>, “\u003Ci>tại Śrāvastī\u003C\u002Fi>”\u003C\u002Fp>\n\u003Cp>\u003Ca href=\"https:\u002F\u002Fdocs.google.com\u002Ffile\u002Fd\u002F0B1hLXVZWY9lOaG1pa2I5bzc1RG8\u002Fedit?usp=sharing\">Đọc tiếp &gt;&gt;\u003C\u002Fa>\u003C\u002Fp>",1782647073531]