[{"data":1,"prerenderedAt":23},["ShallowReactive",2],{"post-hoc-tieng-sanskrit-qua-kinh-a-di-da-3":3},{"slug":4,"title":5,"date":6,"ts":7,"year":8,"author":9,"excerpt":10,"cats":11,"tags":15,"pdf":16,"img":17,"tradition":18,"published":19,"modified":20,"pdfs":21,"bodyHtml":22},"hoc-tieng-sanskrit-qua-kinh-a-di-da-3","HỌC TIẾNG SANSKRIT QUA KINH A DI ĐÀ #3","08\u002F04\u002F2013",1365438286000,"2013","MT","DOWNLOAD BÀI HỌC SỐ 3 Evaṃ mayā śrutam Như vầy tôi nghe Cấu trúc của tiếng Sanskrit có hơi khác so với ngôn ngữ khác. Nếu chúng ta dịch sát thì các từ này sẽ là: “Như vầy, bởi tôi, điều ấy được ngh…",[12],{"name":13,"slug":14},"tiếng phạn","tieng-phan",[],0,"https:\u002F\u002Fsecure.gravatar.com\u002Fblavatar\u002F889957010d11725c78b3c7a94d0b5b58?s=200&ts=1518256830","mat-giao","2013-04-08T16:24:46+00:00","2013-04-12T18:59:11+00:00",[],"\u003Cp>\u003Ca href=\"https:\u002F\u002Fdocs.google.com\u002Ffile\u002Fd\u002F0B1hLXVZWY9lORVZaWWo3WEJFd1E\u002Fedit?usp=sharing\">\u003Cstrong>DOWNLOAD BÀI HỌC SỐ 3\u003C\u002Fstrong>\u003C\u002Fa>\u003C\u002Fp>\n\u003Ch5>\u003Cb>Evaṃ mayā śrutam\u003C\u002Fb>\u003Cb>\u003C\u002Fb>\u003C\u002Fh5>\n\u003Cp>\u003Cspan style=\"color:#808080;\">\u003Cb>\u003Ci>Như vầy tôi nghe\u003C\u002Fi>\u003C\u002Fb>\u003C\u002Fspan>\u003C\u002Fp>\n\u003Cp>Cấu trúc của tiếng Sanskrit có hơi khác so với ngôn ngữ khác. Nếu chúng ta dịch sát thì các từ này sẽ là: “\u003Cb>\u003Ci>Như vầy, bởi tôi, điều ấy được nghe\u003C\u002Fi>\u003C\u002Fb>.”\u003C\u002Fp>\n\u003Cul>\n\u003Cli>\u003Cb>\u003Ci>Evaṃ\u003C\u002Fi>\u003C\u002Fb> có nghĩa là “\u003Ci>như vầy\u003C\u002Fi>”, “\u003Ci>như thế này\u003C\u002Fi>”, “\u003Ci>với cách thức này\u003C\u002Fi>”.\u003C\u002Fli>\n\u003Cli>\u003Cb>\u003Ci>Mayā\u003C\u002Fi>\u003C\u002Fb> có nghĩa là “\u003Ci>bởi tôi\u003C\u002Fi>”. Trong tiếng Sanskrit chữ “\u003Ci>bởi\u003C\u002Fi>” được đại diện bằng hậu tố \u003Cb>\u003Ci>-ā\u003C\u002Fi>\u003C\u002Fb> trong \u003Cb>\u003Ci>mayā\u003C\u002Fi>\u003C\u002Fb>. Hậu tố \u003Cb>\u003Ci>-ā\u003C\u002Fi>\u003C\u002Fb> là một dấu chức năng; từ đứng trong \u003Cb>\u003Ci>-ā\u003C\u002Fi>\u003C\u002Fb> làm nhiệm vụ là người hoặc vật mà bởi chúng hành động chứa trong cụm từ đó được hoàn thành. Việc nghe này được hoàn thành “\u003Ci>bởi tôi\u003C\u002Fi>”, và “\u003Ci>tôi\u003C\u002Fi>” ở đây là Ananda.\u003C\u002Fli>\n\u003Cli>\u003Cb>\u003Ci>Śrutam\u003C\u002Fi>\u003C\u002Fb> được dịch là “\u003Ci>điều đó được nghe\u003C\u002Fi>”, “\u003Ci>việc ấy được nghe\u003C\u002Fi>”, “\u003Ci>nó được nghe\u003C\u002Fi>”. \u003Cb>\u003Ci>Śrutam\u003C\u002Fi>\u003C\u002Fb> là một từ đơn mang đầy đủ nghĩa “\u003Ci>nó được nghe\u003C\u002Fi>”, đa số trường hợp đứng ở cuối cụm từ.\u003C\u002Fli>\n\u003C\u002Ful>\n\u003Cp>\u003Ca href=\"https:\u002F\u002Fdocs.google.com\u002Ffile\u002Fd\u002F0B1hLXVZWY9lORVZaWWo3WEJFd1E\u002Fedit?usp=sharing\">Đọc tiếp &gt;&gt;\u003C\u002Fa>\u003C\u002Fp>",1782647073577]